|
KẾT QUẢ XỔ SỐ CÁC TỈNH Miền Nam
XSDN - Loại vé: L:8K2
|
Giải ĐB |
14320 |
Giải nhất |
42034 |
Giải nhì |
73632 |
Giải ba |
30192 72676 |
Giải tư |
05789 19509 57644 83327 68574 82358 48687 |
Giải năm |
6687 |
Giải sáu |
8875 1177 5701 |
Giải bảy |
670 |
Giải 8 |
35 |
|
Chục | Số | Đ.Vị | 2,7 | 0 | 1,9 | 0 | 1 | | 3,9 | 2 | 0,7 | | 3 | 2,4,5 | 3,4,7 | 4 | 4 | 3,7 | 5 | 8 | 7 | 6 | | 2,7,82 | 7 | 0,4,5,6 7 | 5 | 8 | 72,9 | 0,8 | 9 | 2 |
|
XSCT - Loại vé: L:K2T8
|
Giải ĐB |
06276 |
Giải nhất |
37591 |
Giải nhì |
36721 |
Giải ba |
67183 79904 |
Giải tư |
18550 08771 10111 76031 93300 22141 08902 |
Giải năm |
9138 |
Giải sáu |
3142 2268 1715 |
Giải bảy |
595 |
Giải 8 |
86 |
|
Chục | Số | Đ.Vị | 0,5 | 0 | 0,2,4 | 1,2,3,4 7,9 | 1 | 1,5 | 0,4 | 2 | 1 | 8 | 3 | 1,8 | 0 | 4 | 1,2 | 1,9 | 5 | 0 | 7,8 | 6 | 8 | | 7 | 1,6 | 3,6 | 8 | 3,6 | | 9 | 1,5 |
|
XSST - Loại vé: L:K2T8
|
Giải ĐB |
45818 |
Giải nhất |
04477 |
Giải nhì |
67395 |
Giải ba |
43978 96600 |
Giải tư |
38701 53646 05650 26882 40344 32987 50702 |
Giải năm |
2639 |
Giải sáu |
2085 7196 2888 |
Giải bảy |
753 |
Giải 8 |
06 |
|
Chục | Số | Đ.Vị | 0,5 | 0 | 0,1,2,6 | 0 | 1 | 8 | 0,8 | 2 | | 5 | 3 | 9 | 4 | 4 | 4,6 | 8,9 | 5 | 0,3 | 0,4,9 | 6 | | 7,8 | 7 | 7,8 | 1,7,8 | 8 | 2,5,7,8 | 3 | 9 | 5,6 |
|
XSBTR - Loại vé: L:K2-T08
|
Giải ĐB |
65140 |
Giải nhất |
21588 |
Giải nhì |
28000 |
Giải ba |
18419 08705 |
Giải tư |
36122 21707 24580 09056 89362 33191 06699 |
Giải năm |
4851 |
Giải sáu |
3477 6930 0618 |
Giải bảy |
458 |
Giải 8 |
07 |
|
Chục | Số | Đ.Vị | 0,3,4,8 | 0 | 0,5,72 | 5,9 | 1 | 8,9 | 2,6 | 2 | 2 | | 3 | 0 | | 4 | 0 | 0 | 5 | 1,6,8 | 5 | 6 | 2 | 02,7 | 7 | 7 | 1,5,8 | 8 | 0,8 | 1,9 | 9 | 1,9 |
|
XSVT - Loại vé: L:8B
|
Giải ĐB |
79628 |
Giải nhất |
76305 |
Giải nhì |
86419 |
Giải ba |
69817 32965 |
Giải tư |
40791 19527 91438 39778 63202 07391 84006 |
Giải năm |
6414 |
Giải sáu |
7484 1144 3190 |
Giải bảy |
885 |
Giải 8 |
53 |
|
Chục | Số | Đ.Vị | 9 | 0 | 2,5,6 | 92 | 1 | 4,7,9 | 0 | 2 | 7,8 | 5 | 3 | 8 | 1,4,8 | 4 | 4 | 0,6,8 | 5 | 3 | 0 | 6 | 5 | 1,2 | 7 | 8 | 2,3,7 | 8 | 4,5 | 1 | 9 | 0,12 |
|
XSBL - Loại vé: L:08T8K2
|
Giải ĐB |
72184 |
Giải nhất |
61487 |
Giải nhì |
22655 |
Giải ba |
79331 68484 |
Giải tư |
97026 01931 24774 80067 42739 82708 11704 |
Giải năm |
0571 |
Giải sáu |
8165 3609 5193 |
Giải bảy |
566 |
Giải 8 |
06 |
|
Chục | Số | Đ.Vị | | 0 | 4,6,8,9 | 32,7 | 1 | | | 2 | 6 | 9 | 3 | 12,9 | 0,7,82 | 4 | | 5,6 | 5 | 5 | 0,2,6 | 6 | 5,6,7 | 6,8 | 7 | 1,4 | 0 | 8 | 42,7 | 0,3 | 9 | 3 |
|
XỔ SỐ MIỀN NAM - XSMN :
Xổ số kiến thiết Việt Nam phân thành 3 thị trường tiêu thụ (Bắc, Trung, Nam), bộ vé liên kết các tỉnh xổ số miền nam gồm 21 tỉnh từ Bình Thuận đến Cà Mau gồm:
Thứ 2: (1) TP. HCM (xshcm), (2) Đồng Tháp (xsdt), (3) Cà Mau (xscm)
Thứ 3: (1) Bến Tre (xsbt), (2) Vũng Tàu (xsvt), (3) Bạc Liêu (xsbl)
Thứ 4: (1) Đồng Nai (xsdn), (2) Cần Thơ (xsct), (3) Sóc Trăng (xsst)
Thứ 5: (1) Tây Ninh (xstn), (2) An Giang (xsag), (3) Bình Thuận (xsbth)
Thứ 6: (1) Vĩnh Long (xsvl), (2) Bình Dương (xsbd), (3) Trà Vinh (xstv)
Thứ 7: (1) TP. HCM (xshcm), (2) Long An (xsla), (3) Bình Phước (xsbp), (4) Hậu Giang (xshg)
Chủ Nhật: (1) Tiền Giang (xstg), (2) Kiên Giang (xskg), (3) Đà Lạt (xsdl)
Cơ cấu thưởng của xổ số miền nam gồm 18 lô (18 lần quay số), Giải Đặc Biệt 2.000.000.000 vnđ / vé 6 chữ số loại 10.000đ.
* (1) = Đài 1, (2) = Đài 2, (3) = Đài 3 hay còn gọi là đài chính, đài phụ và đài phụ 3 trong cùng ngày căn cứ theo lượng tiêu thụ và có tính tương đối tùy từng khu vực. Trong tuần mỗi tỉnh phát hành 1 kỳ vé riêng TP. HCM phát hành 2 kỳ. Từ "Đài" là do người dân quen gọi từ sau 1975 mỗi chiều có 3 đài radio phát kết quả xổ số của 3 tỉnh, thứ 7 có 4 tỉnh phát hành.
* Phân vùng thị trường tiêu thụ khác với phân vùng địa giới hành chính, ví dụ như Bình Thuận thuộc Miền Trung nhưng lại thuộc bộ vé liên kết Xổ Số Miền Nam.
Team Xổ Số Minh Ngọc - Miền Nam - XSMN
|
|
|